thái dương

Học thuật
Thân thiện
thái dương

Ánh thái dương chiếu sáng trên cánh đồng lúa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần dương đến cùng cực trong triết lý âm dương: Một khái niệm trong tư tưởng triết học phương Đông, đối lập với "thái âm".
    • Vùng trên khuôn mặt: Phần hõm nằmhai bên trán, giữa đuôi mắt vành tai phía trên.
    • Mặt trời: Một từ văn chương, ít dùng trong đời sống hàng ngày, để chỉ mặt trời.
  2. Danh từ riêng:

    • Tên địa danh: Tên gọi của một số đơn vị hành chính cấp ở Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Triết lý):
    • Thái dương thái âm hai cực đối lập trong học thuyết âm dương.
  • Danh từ (Giải phẫu):
    • Ông ấy cảm thấy đau nhóivùng thái dương sau một ngày làm việc căng thẳng.
    • ấy vuốt ve thái dương để giảm bớt cơn đau đầu.
  • Danh từ (Mặt trời):
    • Ánh thái dương rực rỡ chiếu sáng khắp mặt đất. (cách nói văn chương)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xương thái dương": Một thuật ngữ giải phẫu học, chỉ phần xương nằmvùng thái dương hai bên đầu.
    • Chấn thươngxương thái dương có thể rất nguy hiểm.
Biến thể từ liên quan
  • Thái âm: Khái niệm đối lập với "thái dương", chỉ phần âm đến cùng cực; cũng tên gọi văn chương của mặt trăng.
  • Dương: Chỉ nguyên lý, tính chất đối lập với âm (như sáng, nóng, nam...).
  • Thái: Tiếp đầu ngữ có nghĩa là "lớn", "cùng cực" (như trong thái cổ, thái bình).
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "vùng trên khuôn mặt": Có thể dùng "huyệt thái dương" (trong y học cổ truyền) hoặc "màng tang" (từ , ít dùng).
  • Đối với nghĩa "mặt trời": Mặt trời, vầng dương, ông mặt trời.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Huyệt thái dương": Một huyệt vị trong y học cổ truyền nằmvùng thái dương, thường được day ấn để giảm đau đầu, mỏi mắt.
    • Bấm huyệt thái dương một cách giảm đau đầu hiệu quả.
thái dương

Ánh thái dương chiếu sáng trên cánh đồng lúa.

  1. 1 dt. Phần dương đến cùng cực; phân biệt với thái âm.
  2. 2 dt. Phần của mặt nằmgiữa đuôi mắt vành tai phía trên: bị đánh vào thái dương ngất xỉu ngay.
  3. 3 dt., vchg Mặt trời: ánh thái dương.
  4. () tên gọi các thuộc h. Bình Giang (Hải Dương), h. Thái Thuỵ (Thái Bình).

Từ gần giống

Từ chứa "thái dương"